TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unoccupied

US/ˌən.ˈɑː.kjə.ˌpɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

unoccupied nghĩa là nhàn rỗi, rảnh, không có người ở, vô chủ.

Nghĩa của unoccupied

Tính từ

  1. Nhàn rỗi, rảnh (thời gian).
  2. Không có người ở, vô chủ (nhà, đất...).
  3. Bỏ trống, chưa ai ngồi (chỗ ngồi...).
  4. Quân sự Không bị chiếm đóng (vùng...).

Dạng từ của unoccupied

So sánh hơnmore unoccupied
So sánh nhấtmost unoccupied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unoccupied

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unoccupied nghĩa là gì?

unoccupied (tính từ) nghĩa là nhàn rỗi, rảnh, không có người ở, vô chủ.

unoccupied phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unoccupied: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈɑː.kjə.ˌpɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.