unoccupied
US/ˌən.ˈɑː.kjə.ˌpɑɪd/
giọng máy của trình duyệt
unoccupied nghĩa là nhàn rỗi, rảnh, không có người ở, vô chủ.
Nghĩa của unoccupied
Tính từ
- Nhàn rỗi, rảnh (thời gian).
- Không có người ở, vô chủ (nhà, đất...).
- Bỏ trống, chưa ai ngồi (chỗ ngồi...).
- Quân sự Không bị chiếm đóng (vùng...).
Dạng từ của unoccupied
| So sánh hơn | more unoccupied |
| So sánh nhất | most unoccupied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unoccupied
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unoccupied nghĩa là gì?
unoccupied (tính từ) nghĩa là nhàn rỗi, rảnh, không có người ở, vô chủ.
unoccupied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unoccupied: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈɑː.kjə.ˌpɑɪd/.