TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oeuvre

UK/ˈɜːvɹə/ US/ˈuːvɹə/ giọng máy của trình duyệt

oeuvre nghĩa là tác phẩm nghệ thuật, sự nghiệp.

Nghĩa của oeuvre

Danh từ

  1. Tác phẩm nghệ thuật.
  2. Sự nghiệp (một tác giả).

Dạng từ của oeuvre

Số nhiềuoeuvres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oeuvre

Đồng nghĩa

Họ từ của oeuvre

Câu hỏi thường gặp

oeuvre nghĩa là gì?

oeuvre (danh từ) nghĩa là tác phẩm nghệ thuật, sự nghiệp.

oeuvre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oeuvre: giọng Anh (UK) /ˈɜːvɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈuːvɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.