hors-d'oeuvre
UK/ˌɔːˈdɜːv/
US/ˌɔɹˈdɝv/
giọng máy của trình duyệt
hors-d'oeuvre nghĩa là Món đồ nguội khai vị.
Nghĩa của hors-d'oeuvre
Danh từ
- Món đồ nguội khai vị.
Dạng từ của hors-d'oeuvre
| Số nhiều | hors d'oeuvre |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hors-d'oeuvre
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hors-d'oeuvre nghĩa là gì?
hors-d'oeuvre (danh từ) nghĩa là Món đồ nguội khai vị.
hors-d'oeuvre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hors-d'oeuvre: giọng Anh (UK) /ˌɔːˈdɜːv/, giọng Mỹ (US) /ˌɔɹˈdɝv/.