TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hors-d'oeuvre

UK/ˌɔːˈdɜːv/ US/ˌɔɹˈdɝv/ giọng máy của trình duyệt

hors-d'oeuvre nghĩa là Món đồ nguội khai vị.

Nghĩa của hors-d'oeuvre

Danh từ

  1. Món đồ nguội khai vị.

Dạng từ của hors-d'oeuvre

Số nhiềuhors d'oeuvre

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hors-d'oeuvre

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hors-d'oeuvre nghĩa là gì?

hors-d'oeuvre (danh từ) nghĩa là Món đồ nguội khai vị.

hors-d'oeuvre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hors-d'oeuvre: giọng Anh (UK) /ˌɔːˈdɜːv/, giọng Mỹ (US) /ˌɔɹˈdɝv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.