TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oink

UK/ɔɪŋk/ US/ɔɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

oink nghĩa là ủn ỉn, tiếng kêu ủn ỉn, ụt ịt.

Nghĩa của oink

Thán từ

  1. Ủn ỉn.
    • oink oinkủn ủn ỉn ỉn

Danh từ

  1. Tiếng kêu ủn ỉn.

Nội động từ

  1. Ủn ỉn (lợn...).

Dạng từ của oink

Số nhiềuoinks
Ngôi thứ ba số ítoinks
Hiện tại phân từ (-ing)oinking
Quá khứ phân từoinked
Quá khứoinked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oink

Đồng nghĩa

Họ từ của oink

Câu hỏi thường gặp

oink nghĩa là gì?

oink (thán từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là ủn ỉn, tiếng kêu ủn ỉn, ụt ịt.

oink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oink: giọng Anh (UK) /ɔɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ɔɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.