omission
UK/ə(ʊ)ˈmɪʃ.ən/
US/oʊˈmɪʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
omission nghĩa là sự bỏ sót, sự bỏ quên, điều bỏ sót, điều bỏ quên.
Nghĩa của omission
Danh từ
- Sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi.
- Điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi.
- Sự không làm tròn, sự chểnh mảng.
Dạng từ của omission
| Số nhiều | omissions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omission
Đồng nghĩa
Họ từ của omission
Câu hỏi thường gặp
omission nghĩa là gì?
omission (danh từ) nghĩa là sự bỏ sót, sự bỏ quên, điều bỏ sót, điều bỏ quên.
omission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của omission: giọng Anh (UK) /ə(ʊ)ˈmɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /oʊˈmɪʃ.ən/.