TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omission

UK/ə(ʊ)ˈmɪʃ.ən/ US/oʊˈmɪʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

omission nghĩa là sự bỏ sót, sự bỏ quên, điều bỏ sót, điều bỏ quên.

Nghĩa của omission

Danh từ

  1. Sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi.
  2. Điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi.
  3. Sự không làm tròn, sự chểnh mảng.

Dạng từ của omission

Số nhiềuomissions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omission

Đồng nghĩa

Họ từ của omission

Câu hỏi thường gặp

omission nghĩa là gì?

omission (danh từ) nghĩa là sự bỏ sót, sự bỏ quên, điều bỏ sót, điều bỏ quên.

omission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omission: giọng Anh (UK) /ə(ʊ)ˈmɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /oʊˈmɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.