omissible
US/oʊ.ˈmɪ.sə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
omissible nghĩa là có thể bỏ sót, có thể bỏ quên.
Nghĩa của omissible
Tính từ
- Có thể bỏ sót, có thể bỏ quên, có thể bỏ đi (một từ...).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omissible
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
omissible nghĩa là gì?
omissible (tính từ) nghĩa là có thể bỏ sót, có thể bỏ quên.
omissible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của omissible: giọng Mỹ (US) /oʊ.ˈmɪ.sə.bəl/.