TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omissible

US/oʊ.ˈmɪ.sə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

omissible nghĩa là có thể bỏ sót, có thể bỏ quên.

Nghĩa của omissible

Tính từ

  1. Có thể bỏ sót, có thể bỏ quên, có thể bỏ đi (một từ...).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omissible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

omissible nghĩa là gì?

omissible (tính từ) nghĩa là có thể bỏ sót, có thể bỏ quên.

omissible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omissible: giọng Mỹ (US) /oʊ.ˈmɪ.sə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.