TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

voracious

UK/vɔːˈɹeɪ.ʃəs/ US/vɔːˈɹeɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

voracious nghĩa là tham ăn, phàm ăn.

Nghĩa của voracious

Tính từ

  1. Tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • a voracious appetitesự ăn ngấu nghiến ngon lành
    • a voracious reader(nghĩa bóng) một người ngốn sách
    • a voracious plantcây ngốn nhiều màu
    • a voracious whirlpoolmột vũng nước xoáy đã ngốn mất nhiều người

Dạng từ của voracious

So sánh hơnmore voracious
So sánh nhấtmost voracious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voracious

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của voracious

Câu hỏi thường gặp

voracious nghĩa là gì?

voracious (tính từ) nghĩa là tham ăn, phàm ăn.

voracious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voracious: giọng Anh (UK) /vɔːˈɹeɪ.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /vɔːˈɹeɪ.ʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.