voracious
UK/vɔːˈɹeɪ.ʃəs/
US/vɔːˈɹeɪ.ʃəs/
giọng máy của trình duyệt
voracious nghĩa là tham ăn, phàm ăn.
Nghĩa của voracious
Tính từ
- Tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- a voracious appetitesự ăn ngấu nghiến ngon lành
- a voracious reader(nghĩa bóng) một người ngốn sách
- a voracious plantcây ngốn nhiều màu
- a voracious whirlpoolmột vũng nước xoáy đã ngốn mất nhiều người
Dạng từ của voracious
| So sánh hơn | more voracious |
| So sánh nhất | most voracious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voracious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của voracious
Câu hỏi thường gặp
voracious nghĩa là gì?
voracious (tính từ) nghĩa là tham ăn, phàm ăn.
voracious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voracious: giọng Anh (UK) /vɔːˈɹeɪ.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /vɔːˈɹeɪ.ʃəs/.