TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

onefold

US/ˈwən.ˌfoʊld/ giọng máy của trình duyệt

onefold nghĩa là giản đơn, không phức tạp, thành thật, chân thật.

Nghĩa của onefold

Tính từ

  1. Giản đơn, không phức tạp.
  2. Thành thật, chân thật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onefold

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

onefold nghĩa là gì?

onefold (tính từ) nghĩa là giản đơn, không phức tạp, thành thật, chân thật.

onefold phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của onefold: giọng Mỹ (US) /ˈwən.ˌfoʊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.