onefold
US/ˈwən.ˌfoʊld/
giọng máy của trình duyệt
onefold nghĩa là giản đơn, không phức tạp, thành thật, chân thật.
Nghĩa của onefold
Tính từ
- Giản đơn, không phức tạp.
- Thành thật, chân thật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onefold
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
onefold nghĩa là gì?
onefold (tính từ) nghĩa là giản đơn, không phức tạp, thành thật, chân thật.
onefold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onefold: giọng Mỹ (US) /ˈwən.ˌfoʊld/.