twofold
UK/ˈtuːfəʊld/
US/ˈtufoʊld/
giọng máy của trình duyệt
twofold nghĩa là gấp đôi.
Nghĩa của twofold
Tính từ
- Gấp đôi.
Phó từ
- Gấp đôi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twofold
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
twofold nghĩa là gì?
twofold (tính từ, phó từ) nghĩa là gấp đôi.
twofold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twofold: giọng Anh (UK) /ˈtuːfəʊld/, giọng Mỹ (US) /ˈtufoʊld/.