TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twofold

UK/ˈtuːfəʊld/ US/ˈtufoʊld/ giọng máy của trình duyệt

twofold nghĩa là gấp đôi.

Nghĩa của twofold

Tính từ

  1. Gấp đôi.

Phó từ

  1. Gấp đôi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twofold

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

twofold nghĩa là gì?

twofold (tính từ, phó từ) nghĩa là gấp đôi.

twofold phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twofold: giọng Anh (UK) /ˈtuːfəʊld/, giọng Mỹ (US) /ˈtufoʊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.