slew
UK/sl(j)uː/
US/sl(j)uː/
giọng máy của trình duyệt
slew nghĩa là sự xoay, sự quay, xoay tròn, đống.
Nghĩa của slew
Danh từ
- Sự xoay; sự quay; sự vặn.
Động từ
- transitive, nautical Xoay tròn.
Dạng từ của slew
| Số nhiều | slews |
| Ngôi thứ ba số ít | slews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slewing |
| Quá khứ phân từ | slewed |
| Quá khứ | slewed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slew
Đồng nghĩa
Họ từ của slew
Nguồn gốc từ slew
Được chứng thực vào năm 1708, biến thể Bắc Mỹ của.
Câu hỏi thường gặp
slew nghĩa là gì?
slew (danh từ, động từ) nghĩa là sự xoay, sự quay, xoay tròn, đống.
slew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slew: giọng Anh (UK) /sl(j)uː/, giọng Mỹ (US) /sl(j)uː/.