TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slew

UK/sl(j)uː/ US/sl(j)uː/ giọng máy của trình duyệt

slew nghĩa là sự xoay, sự quay, xoay tròn, đống.

Nghĩa của slew

Danh từ

  1. Sự xoay; sự quay; sự vặn.

Động từ

  1. transitive, nautical Xoay tròn.

Dạng từ của slew

Số nhiềuslews
Ngôi thứ ba số ítslews
Hiện tại phân từ (-ing)slewing
Quá khứ phân từslewed
Quá khứslewed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slew

Đồng nghĩa

Họ từ của slew

Nguồn gốc từ slew

Được chứng thực vào năm 1708, biến thể Bắc Mỹ của.

Câu hỏi thường gặp

slew nghĩa là gì?

slew (danh từ, động từ) nghĩa là sự xoay, sự quay, xoay tròn, đống.

slew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slew: giọng Anh (UK) /sl(j)uː/, giọng Mỹ (US) /sl(j)uː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.