oofy
UK/ˈuːfi/
US/ˈufi/
giọng máy của trình duyệt
oofy nghĩa là lắm tiền, nhiều của.
Nghĩa của oofy
Tính từ
- Từ lóng Lắm tiền, nhiều của, giàu xụ.
Dạng từ của oofy
| So sánh hơn | more oofy |
| So sánh nhất | most oofy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oofy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oofy nghĩa là gì?
oofy (tính từ) nghĩa là lắm tiền, nhiều của.
oofy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oofy: giọng Anh (UK) /ˈuːfi/, giọng Mỹ (US) /ˈufi/.