TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oofy

UK/ˈuːfi/ US/ˈufi/ giọng máy của trình duyệt

oofy nghĩa là lắm tiền, nhiều của.

Nghĩa của oofy

Tính từ

  1. Từ lóng Lắm tiền, nhiều của, giàu xụ.

Dạng từ của oofy

So sánh hơnmore oofy
So sánh nhấtmost oofy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oofy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oofy nghĩa là gì?

oofy (tính từ) nghĩa là lắm tiền, nhiều của.

oofy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oofy: giọng Anh (UK) /ˈuːfi/, giọng Mỹ (US) /ˈufi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.