TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wealthy

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɛl.θi/ US/ˈwɛl.θi/ giọng máy của trình duyệt

wealthy nghĩa là giàu, giàu có, phong phú.

Nghĩa của wealthy

Tính từ

  1. Giàu, giàu có.
  2. Phong phú.

Danh từ

  1. The wealthy những người giàu có.

Dạng từ của wealthy

So sánh hơnwealthier
So sánh nhấtwealthiest
Số nhiềuwealthies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wealthy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của wealthy

Câu ví dụ với wealthy

  • No doubt, she is wealthy. Không nghi ngờ gì, bà ấy giàu có.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wealthy nghĩa là gì?

wealthy (tính từ, danh từ) nghĩa là giàu, giàu có, phong phú.

wealthy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wealthy: giọng Anh (UK) /ˈwɛl.θi/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛl.θi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.