oof
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/uːf/
US/uf/
giọng máy của trình duyệt
oof nghĩa là tiền, ngân.
Nghĩa của oof
Danh từ
- Từ lóng Tiền, của, ngân.
Dạng từ của oof
| Số nhiều | oofs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oof
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oof nghĩa là gì?
oof (danh từ) nghĩa là tiền, ngân.
oof phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oof: giọng Anh (UK) /uːf/, giọng Mỹ (US) /uf/.