TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oof

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/uːf/ US/uf/ giọng máy của trình duyệt

oof nghĩa là tiền, ngân.

Nghĩa của oof

Danh từ

  1. Từ lóng Tiền, của, ngân.

Dạng từ của oof

Số nhiềuoofs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oof

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oof nghĩa là gì?

oof (danh từ) nghĩa là tiền, ngân.

oof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oof: giọng Anh (UK) /uːf/, giọng Mỹ (US) /uf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.