ootheca
UK/əʊəˈθiːkə/
US/əʊəˈθiːkə/
giọng máy của trình duyệt
ootheca nghĩa là vỏ trứng, túi bào tử.
Nghĩa của ootheca
Danh từ
- Vỏ trứng (côn trùng); túi bào tử.
Dạng từ của ootheca
| Số nhiều | oothecae |
Họ từ của ootheca
Câu hỏi thường gặp
ootheca nghĩa là gì?
ootheca (danh từ) nghĩa là vỏ trứng, túi bào tử.
ootheca phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ootheca: giọng Anh (UK) /əʊəˈθiːkə/, giọng Mỹ (US) /əʊəˈθiːkə/.