opacity
US/oʊˈpæsɪti/
giọng máy của trình duyệt
opacity nghĩa là tính mờ đục, tính chắn sáng, độ chắn sáng.
Nghĩa của opacity
Danh từ
- Tính mờ đục.
- Vật lý Tính chắn sáng; độ chắn sáng.
- Sự tối nghĩa (của một từ).
- Sự trì độn.
Dạng từ của opacity
| Số nhiều | opacities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opacity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của opacity
Câu hỏi thường gặp
opacity nghĩa là gì?
opacity (danh từ) nghĩa là tính mờ đục, tính chắn sáng, độ chắn sáng.
opacity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opacity: giọng Mỹ (US) /oʊˈpæsɪti/.