openly
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈoʊpənli/
giọng máy của trình duyệt
openly nghĩa là công khai, thẳng thắn.
Nghĩa của openly
Phó từ
- Công khai.
- Thẳng thắn.
Dạng từ của openly
| So sánh hơn | more openly |
| So sánh nhất | most openly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với openly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với openly
- She shares her experiences openly. Cô ấy chia sẻ kinh nghiệm một cách cởi mở.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
openly nghĩa là gì?
openly (phó từ) nghĩa là công khai, thẳng thắn.
openly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của openly: giọng Mỹ (US) /ˈoʊpənli/.