TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

operant

US/ˈɑː.pə.rənt/ giọng máy của trình duyệt

operant nghĩa là có hiệu lực.

Nghĩa của operant

Tính từ

  1. Có hiệu lực.
  2. Có thể quan sát được / đo được.

Dạng từ của operant

So sánh hơnmore operant
So sánh nhấtmost operant
Số nhiềuoperants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với operant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

operant nghĩa là gì?

operant (tính từ) nghĩa là có hiệu lực.

operant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của operant: giọng Mỹ (US) /ˈɑː.pə.rənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.