operant
US/ˈɑː.pə.rənt/
giọng máy của trình duyệt
operant nghĩa là có hiệu lực.
Nghĩa của operant
Tính từ
- Có hiệu lực.
- Có thể quan sát được / đo được.
Dạng từ của operant
| So sánh hơn | more operant |
| So sánh nhất | most operant |
| Số nhiều | operants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với operant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
operant nghĩa là gì?
operant (tính từ) nghĩa là có hiệu lực.
operant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của operant: giọng Mỹ (US) /ˈɑː.pə.rənt/.