TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

operate

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒpəɹeɪt/ US/ˈɑpəɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

operate nghĩa là hoạt động, có tác dụng, làm cho hoạt động, cho chạy.

Nghĩa của operate

Nội động từ

  1. Hoạt động (máy...).
  2. Có tác dụng.
    • it operates to our advantageđiều đó có lợi cho ta
    • regulations will operate from Jan 1stnội quy sẽ bắt đầu áp dụng từ ngày 1 tháng giêng
    • the medicine did not operatethuốc đó không có tác dụng
  3. Lợi dụng.
    • to operate on somebody's credulitylợi dụng cả lòng tin của ai
  4. Y học Mổ.
    • to operate on a patientmổ một người bệnh
  5. Quân sự Hành quân.
  6. Đầu cơ.
    • to operate for a riseđầu cơ giá lên

Ngoại động từ

  1. Làm cho hoạt động, cho chạy (máy...); thao tác.
  2. Đưa đến, mang đến, dẫn đến.
    • energy operates changesnghị lực dẫn đến những sự thay đổi
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thi hành, thực hiện, tiến hành.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đưa (nhà máy...) vào sản xuất; khai thác (mỏ...); điều khiển (xí nghiệp...).

Dạng từ của operate

Ngôi thứ ba số ítoperates
Hiện tại phân từ (-ing)operating
Quá khứ phân từoperated
Quá khứoperated

Họ từ của operate

Câu ví dụ với operate

  • Do you have a license to operate a boat? Bạn có bằng lái tàu không vậy?
  • Who can operate this machine? Ai có thể vận hành cái máy này?
  • Do you know how this machine operates? Cậu có biết cái máy này vận hành như thế nào không?
  • Your computer's operating system needs an update. Hệ điều hành trên máy tính của bạn cần được cập nhật.
  • Macintosh is a type of computer operating system. Macintosh là một loại hệ điều hành.
  • Windows is a type of computer operating system. Windows là một loại hệ điều hành.
  • Which operating system is the best? Hệ điều hành nào là tốt nhất?
  • What operating system do you use? Bạn dùng hệ điều hành gì?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

operate nghĩa là gì?

operate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hoạt động, có tác dụng, làm cho hoạt động, cho chạy.

operate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của operate: giọng Anh (UK) /ˈɒpəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑpəɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.