opinion
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpɪn.jən/
US/əˈpɪn.jən/
giọng máy của trình duyệt
opinion nghĩa là ý kiến, quan điểm, dư luận, kiến giải.
Nghĩa của opinion
Danh từ
- Ý kiến, quan điểm.
- in my opiniontheo ý kiến tôi
- a matter of opinionmột vấn đề có thể tranh cãi
- Dư luận.
- public opiniondư luận, công luận
- Sự đánh giá; (+ phủ định) sự đánh giá cao.
- to have a high opinion of somebodyđánh giá cao người nào
- to have no opinion of somebodykhông đánh giá ai cao
Dạng từ của opinion
| Số nhiều | opinions |
| Ngôi thứ ba số ít | opinions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | opinioning |
| Quá khứ phân từ | opinioned |
| Quá khứ | opinioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opinion
Đồng nghĩa
Họ từ của opinion
Cụm từ, thành ngữ với opinion
- opinion poll — (cuộc) thăm dò ý kiến.
Câu ví dụ với opinion
- In that respect, my opinion differs from yours. Về vấn đề này, ý kiến của tôi khác các bạn.
- In my opinion, soccer is a great sport. Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời.
- She has no opinion about religion. Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo.
- They have a different opinion regarding your problem. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy.
- I don't like people who have no opinion. Tôi không thích những người không có ý kiến của riêng mình.
- I wanted to know what Tom's opinion was. Tôi muốn biết cảm nhận của John.
- Yanni asked Skura for her opinion. Yanno hỏi ý kiến của Skura.
- I'd like to express my opinion on this matter. Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
opinion nghĩa là gì?
opinion (danh từ) nghĩa là ý kiến, quan điểm, dư luận, kiến giải.
opinion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opinion: giọng Anh (UK) /əˈpɪn.jən/, giọng Mỹ (US) /əˈpɪn.jən/.