optimist
UK/ˈɒptɪmɪst/
US/ˈɑptɪmɪst/
giọng máy của trình duyệt
optimist nghĩa là người lạc quan, lạc quan.
Nghĩa của optimist
Danh từ
- Người lạc quan.
Tính từ
- Lạc quan.
Dạng từ của optimist
| Số nhiều | optimists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với optimist
Trái nghĩa
Họ từ của optimist
Câu ví dụ với optimist
- Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute. Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
optimist nghĩa là gì?
optimist (danh từ, tính từ) nghĩa là người lạc quan, lạc quan.
optimist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của optimist: giọng Anh (UK) /ˈɒptɪmɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈɑptɪmɪst/.