TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pessimist

UK/ˈpɛsɪmɪst/ US/ˈpɛsɪmɪst/ giọng máy của trình duyệt

pessimist nghĩa là kẻ bi quan, kẻ yếm thế.

Nghĩa của pessimist

Danh từ

  1. Kẻ bi quan, kẻ yếm thế.

Dạng từ của pessimist

Số nhiềupessimists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pessimist

Trái nghĩa

Câu ví dụ với pessimist

  • Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute. Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pessimist nghĩa là gì?

pessimist (danh từ) nghĩa là kẻ bi quan, kẻ yếm thế.

pessimist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pessimist: giọng Anh (UK) /ˈpɛsɪmɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛsɪmɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.