optimistic
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɒptɪˈmɪstɪk/
US/ˌɑptɪˈmɪstɪk/
giọng máy của trình duyệt
optimistic nghĩa là lạc quan chủ nghĩa, lạc quan.
Nghĩa của optimistic
Tính từ
- Lạc quan chủ nghĩa.
Dạng từ của optimistic
| So sánh hơn | more optimistic |
| So sánh nhất | most optimistic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với optimistic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của optimistic
Câu ví dụ với optimistic
- We're cautiously optimistic about the outcome. Chúng tôi lạc quan một cách thận trọng về kết quả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
optimistic nghĩa là gì?
optimistic (tính từ) nghĩa là lạc quan chủ nghĩa, lạc quan.
optimistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của optimistic: giọng Anh (UK) /ˌɒptɪˈmɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɑptɪˈmɪstɪk/.