TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oratory

UK/ˈɒɹət(ə)ɹi/ US/ˈɔ.ɹəˌtɔ.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

oratory nghĩa là nhà thờ nhỏ, nhà thờ riêng.

Nghĩa của oratory

Danh từ

  1. Nhà thờ nhỏ.
  2. Nhà thờ riêng.
  3. Nghệ thuật diễn thuyết; tài hùng biện.
  4. Văn hùng hồn.

Dạng từ của oratory

Số nhiềuoratories

Họ từ của oratory

Câu hỏi thường gặp

oratory nghĩa là gì?

oratory (danh từ) nghĩa là nhà thờ nhỏ, nhà thờ riêng.

oratory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oratory: giọng Anh (UK) /ˈɒɹət(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɔ.ɹəˌtɔ.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.