TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ostensive

UK/ɒsˈtɛnsɪv/ US/ɒsˈtɛnsɪv/ giọng máy của trình duyệt

ostensive nghĩa là lộ liễu, bề ngoài.

Nghĩa của ostensive

Tính từ

  1. Lộ liễu; bề ngoài.

Dạng từ của ostensive

So sánh hơnmore ostensive
So sánh nhấtmost ostensive

Họ từ của ostensive

Câu hỏi thường gặp

ostensive nghĩa là gì?

ostensive (tính từ) nghĩa là lộ liễu, bề ngoài.

ostensive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ostensive: giọng Anh (UK) /ɒsˈtɛnsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɒsˈtɛnsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.