ostentatious
US/ˌɒs.tɛnˈteɪ.ʃəs/
giọng máy của trình duyệt
ostentatious nghĩa là phô trương, khoe khoang.
Nghĩa của ostentatious
Tính từ
- Phô trương, khoe khoang, vây vo, làm cho người ta phải để ý.
Dạng từ của ostentatious
| So sánh hơn | more ostentatious |
| So sánh nhất | most ostentatious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ostentatious
Đồng nghĩa
Họ từ của ostentatious
Câu hỏi thường gặp
ostentatious nghĩa là gì?
ostentatious (tính từ) nghĩa là phô trương, khoe khoang.
ostentatious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostentatious: giọng Mỹ (US) /ˌɒs.tɛnˈteɪ.ʃəs/.