TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ostentatious

US/ˌɒs.tɛnˈteɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

ostentatious nghĩa là phô trương, khoe khoang.

Nghĩa của ostentatious

Tính từ

  1. Phô trương, khoe khoang, vây vo, làm cho người ta phải để ý.

Dạng từ của ostentatious

So sánh hơnmore ostentatious
So sánh nhấtmost ostentatious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ostentatious

Đồng nghĩa

Họ từ của ostentatious

Câu hỏi thường gặp

ostentatious nghĩa là gì?

ostentatious (tính từ) nghĩa là phô trương, khoe khoang.

ostentatious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ostentatious: giọng Mỹ (US) /ˌɒs.tɛnˈteɪ.ʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.