TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ostensibly

UK/ɒˈstɛn.sɪ.bli/ US/ɑˈstɛn.sə.bli/ giọng máy của trình duyệt

ostensibly nghĩa là có vẻ là, bề ngoài là.

Nghĩa của ostensibly

Phó từ

  1. Có vẻ là, bề ngoài là.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ostensibly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ostensibly nghĩa là gì?

ostensibly (phó từ) nghĩa là có vẻ là, bề ngoài là.

ostensibly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ostensibly: giọng Anh (UK) /ɒˈstɛn.sɪ.bli/, giọng Mỹ (US) /ɑˈstɛn.sə.bli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.