ostentation
UK/ˌɒstənˈteɪʃən/
US/ˌɒstənˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
ostentation nghĩa là sự phô trương, sự khoe khoang.
Nghĩa của ostentation
Danh từ
- Sự phô trương, sự khoe khoang, sự vây vo, sự làm cho người ta phải để ý.
Dạng từ của ostentation
| Số nhiều | ostentations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ostentation
Đồng nghĩa
Họ từ của ostentation
Câu hỏi thường gặp
ostentation nghĩa là gì?
ostentation (danh từ) nghĩa là sự phô trương, sự khoe khoang.
ostentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostentation: giọng Anh (UK) /ˌɒstənˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɒstənˈteɪʃən/.