TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ostler

UK/ˈɒslə/ US/ˈɑːslɚ/ giọng máy của trình duyệt

ostler nghĩa là người coi chuồng ngựa.

Nghĩa của ostler

Danh từ

  1. Người coi chuồng ngựa (ở quán trọ).

Dạng từ của ostler

Số nhiềuostlers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ostler

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ostler nghĩa là gì?

ostler (danh từ) nghĩa là người coi chuồng ngựa.

ostler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ostler: giọng Anh (UK) /ˈɒslə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑːslɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.