ostler
UK/ˈɒslə/
US/ˈɑːslɚ/
giọng máy của trình duyệt
ostler nghĩa là người coi chuồng ngựa.
Nghĩa của ostler
Danh từ
- Người coi chuồng ngựa (ở quán trọ).
Dạng từ của ostler
| Số nhiều | ostlers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ostler
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ostler nghĩa là gì?
ostler (danh từ) nghĩa là người coi chuồng ngựa.
ostler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostler: giọng Anh (UK) /ˈɒslə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑːslɚ/.