other than
giọng máy của trình duyệt
other than nghĩa là ngoài.
Nghĩa của other than
Giới từ
- thành ngữ Ngoài.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với other than
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với other than
- He eats nothing other than fruit. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
- I don’t know any people in this group other than you. Tôi không biết bất kỳ người nào trong nhóm này ngoài bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
other than nghĩa là gì?
other than (giới từ) nghĩa là ngoài.