apart from
giọng máy của trình duyệt
apart from nghĩa là ngoại trừ, trừ.
Nghĩa của apart from
Giới từ
- Ngoại trừ, trừ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apart from
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với apart from
- "What do special forces do apart from training and fighting?" "Training." "Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
apart from nghĩa là gì?
apart from (giới từ) nghĩa là ngoại trừ, trừ.