TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apart from

giọng máy của trình duyệt

apart from nghĩa là ngoại trừ, trừ.

Nghĩa của apart from

Giới từ

  1. Ngoại trừ, trừ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apart from

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với apart from

  • "What do special forces do apart from training and fighting?" "Training." "Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

apart from nghĩa là gì?

apart from (giới từ) nghĩa là ngoại trừ, trừ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.