otolith
US/ˈoʊ.tᵊl.ˌɪθ/
giọng máy của trình duyệt
otolith nghĩa là sỏi thính giác, sỏi tai.
Nghĩa của otolith
Danh từ
- Sỏi thính giác; sỏi tai.
Dạng từ của otolith
| Số nhiều | otoliths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với otolith
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
otolith nghĩa là gì?
otolith (danh từ) nghĩa là sỏi thính giác, sỏi tai.
otolith phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của otolith: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.tᵊl.ˌɪθ/.