TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outfox

UK/ˌaʊtˈfɒks/ giọng máy của trình duyệt

outfox nghĩa là thắng, cáo già hơn.

Nghĩa của outfox

Động từ

  1. transitive Thắng, cáo già hơn, láu cá hơn.

Dạng từ của outfox

Ngôi thứ ba số ítoutfoxes
Hiện tại phân từ (-ing)outfoxing
Quá khứ phân từoutfoxed
Quá khứoutfoxed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outfox

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outfox nghĩa là gì?

outfox (động từ) nghĩa là thắng, cáo già hơn.

outfox phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outfox: giọng Anh (UK) /ˌaʊtˈfɒks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.