outfox
UK/ˌaʊtˈfɒks/
giọng máy của trình duyệt
outfox nghĩa là thắng, cáo già hơn.
Nghĩa của outfox
Động từ
- transitive Thắng, cáo già hơn, láu cá hơn.
Dạng từ của outfox
| Ngôi thứ ba số ít | outfoxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outfoxing |
| Quá khứ phân từ | outfoxed |
| Quá khứ | outfoxed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outfox
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outfox nghĩa là gì?
outfox (động từ) nghĩa là thắng, cáo già hơn.
outfox phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outfox: giọng Anh (UK) /ˌaʊtˈfɒks/.