outlive
UK/aʊtˈlɪv/
giọng máy của trình duyệt
outlive nghĩa là sống lâu hơn, sống sót, vượt qua được.
Nghĩa của outlive
Ngoại động từ
- Sống lâu hơn.
- Sống sót; vượt qua được.
- to outlive a stormvượt qua được cơn bão (tàu bè)
Dạng từ của outlive
| Ngôi thứ ba số ít | outlives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outliving |
| Quá khứ phân từ | outlived |
| Quá khứ | outlived |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outlive
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outlive nghĩa là gì?
outlive (ngoại động từ) nghĩa là sống lâu hơn, sống sót, vượt qua được.
outlive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outlive: giọng Anh (UK) /aʊtˈlɪv/.