TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outlive

UK/aʊtˈlɪv/ giọng máy của trình duyệt

outlive nghĩa là sống lâu hơn, sống sót, vượt qua được.

Nghĩa của outlive

Ngoại động từ

  1. Sống lâu hơn.
  2. Sống sót; vượt qua được.
    • to outlive a stormvượt qua được cơn bão (tàu bè)

Dạng từ của outlive

Ngôi thứ ba số ítoutlives
Hiện tại phân từ (-ing)outliving
Quá khứ phân từoutlived
Quá khứoutlived

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outlive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outlive nghĩa là gì?

outlive (ngoại động từ) nghĩa là sống lâu hơn, sống sót, vượt qua được.

outlive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outlive: giọng Anh (UK) /aʊtˈlɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.