TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outlook

UK/ˈaʊtˌlʊk/ US/ˈaʊtˌlʊk/ giọng máy của trình duyệt

outlook nghĩa là quang cảnh, viễn cảnh, cách nhìn, quan điểm.

Nghĩa của outlook

Danh từ

  1. Quang cảnh, viễn cảnh.
  2. Cách nhìn, quan điểm.
    • outlook on lifecách nhìn cuộc sống, nhân sinh quan
    • world outlookcách nhìn thế giới, thế giới quan
  3. Triển vọng, kết quả có thể đưa đến.
  4. Sự đề phòng, sự cảnh giác.
  5. Chòi canh.

Dạng từ của outlook

Số nhiềuoutlooks
Ngôi thứ ba số ítoutlooks
Hiện tại phân từ (-ing)outlooking
Quá khứ phân từoutlooked
Quá khứoutlooked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outlook

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outlook nghĩa là gì?

outlook (danh từ) nghĩa là quang cảnh, viễn cảnh, cách nhìn, quan điểm.

outlook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outlook: giọng Anh (UK) /ˈaʊtˌlʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌlʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.