outlook
UK/ˈaʊtˌlʊk/
US/ˈaʊtˌlʊk/
giọng máy của trình duyệt
outlook nghĩa là quang cảnh, viễn cảnh, cách nhìn, quan điểm.
Nghĩa của outlook
Danh từ
- Quang cảnh, viễn cảnh.
- Cách nhìn, quan điểm.
- outlook on lifecách nhìn cuộc sống, nhân sinh quan
- world outlookcách nhìn thế giới, thế giới quan
- Triển vọng, kết quả có thể đưa đến.
- Sự đề phòng, sự cảnh giác.
- Chòi canh.
Dạng từ của outlook
| Số nhiều | outlooks |
| Ngôi thứ ba số ít | outlooks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outlooking |
| Quá khứ phân từ | outlooked |
| Quá khứ | outlooked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outlook
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outlook nghĩa là gì?
outlook (danh từ) nghĩa là quang cảnh, viễn cảnh, cách nhìn, quan điểm.
outlook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outlook: giọng Anh (UK) /ˈaʊtˌlʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌlʊk/.