TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outrider

giọng máy của trình duyệt

outrider nghĩa là người đi chào hàng.

Nghĩa của outrider

Danh từ

  1. Người cưỡi ngựa đi hầu; người cưỡi ngựa đi mở đường.
  2. Người đi chào hàng.

Dạng từ của outrider

Số nhiềuoutriders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outrider

Đồng nghĩa

Họ từ của outrider

Câu hỏi thường gặp

outrider nghĩa là gì?

outrider (danh từ) nghĩa là người đi chào hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.