ovary
UK/ˈəʊvəɹi/
US/ˈoʊvəɹi/
giọng máy của trình duyệt
ovary nghĩa là buồng trứng, bầu.
Nghĩa của ovary
Danh từ
- Động vật học Buồng trứng.
- Thực vật học Bầu (nhuỵ hoa).
Dạng từ của ovary
| Số nhiều | ovaries |
Họ từ của ovary
Câu hỏi thường gặp
ovary nghĩa là gì?
ovary (danh từ) nghĩa là buồng trứng, bầu.
ovary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ovary: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvəɹi/.