ovate
UK/ˈəʊ.veɪt/
US/ˈoʊ.veɪt/
giọng máy của trình duyệt
ovate nghĩa là hình trứng.
Nghĩa của ovate
Tính từ
- Sinh vật học Hình trứng.
Dạng từ của ovate
| So sánh hơn | more ovate |
| So sánh nhất | most ovate |
| Số nhiều | ovates |
| Ngôi thứ ba số ít | ovates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ovating |
| Quá khứ phân từ | ovated |
| Quá khứ | ovated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ovate
Đồng nghĩa
Họ từ của ovate
Câu hỏi thường gặp
ovate nghĩa là gì?
ovate (tính từ) nghĩa là hình trứng.
ovate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ovate: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.veɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.veɪt/.