oven
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʌ.vn̩/
US/ˈʌ.vn̩/
giọng máy của trình duyệt
oven nghĩa là lò, lò nướng.
Nghĩa của oven
Danh từ
- Lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm hoá học).
Dạng từ của oven
| Số nhiều | ovens |
| Ngôi thứ ba số ít | ovens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ovening |
| Quá khứ phân từ | ovened |
| Quá khứ | ovened |
Họ từ của oven
Câu ví dụ với oven
- The chicken is cooking in the oven. Gà đang được nấu trong lò.
- Preheat the oven to 300° Fahrenheit. Đun nóng trước lò lên 300°F.
- His mouth was as wide as an oven, his teeth like yellow fangs, and his eyes, two glowing red coals. Cái miệng ông ta rộng như cái lò, răng thì như nanh vàng, và đôi mắt tựa như san hô đỏ rực sáng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
oven nghĩa là gì?
oven (danh từ) nghĩa là lò, lò nướng.
oven phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oven: giọng Anh (UK) /ˈʌ.vn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈʌ.vn̩/.