TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ovation

US/oʊˈveɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

ovation nghĩa là sự hoan hô, sự tung hô.

Nghĩa của ovation

Danh từ

  1. Sự hoan hô, sự tung hô.

Dạng từ của ovation

Số nhiềuovations
Ngôi thứ ba số ítovations
Hiện tại phân từ (-ing)ovationing
Quá khứ phân từovationed
Quá khứovationed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ovation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ovation

Câu hỏi thường gặp

ovation nghĩa là gì?

ovation (danh từ) nghĩa là sự hoan hô, sự tung hô.

ovation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ovation: giọng Mỹ (US) /oʊˈveɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.