ovation
US/oʊˈveɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
ovation nghĩa là sự hoan hô, sự tung hô.
Nghĩa của ovation
Danh từ
- Sự hoan hô, sự tung hô.
Dạng từ của ovation
| Số nhiều | ovations |
| Ngôi thứ ba số ít | ovations |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ovationing |
| Quá khứ phân từ | ovationed |
| Quá khứ | ovationed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ovation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ovation
Câu hỏi thường gặp
ovation nghĩa là gì?
ovation (danh từ) nghĩa là sự hoan hô, sự tung hô.
ovation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ovation: giọng Mỹ (US) /oʊˈveɪ.ʃən/.