TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overage

UK/ˈəʊvəɹˈeɪd͡ʒ/ US/ˈəʊvəɹˈeɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

overage nghĩa là Hàng hoá cung cấp thừa.

Nghĩa của overage

Danh từ

  1. Thương nghiệp Hàng hoá cung cấp thừa.
  2. Số hàng hoá dư, số tiền dư (đối với sổ sách).

Dạng từ của overage

So sánh hơnmore overage
So sánh nhấtmost overage
Ngôi thứ ba số ítoverages
Hiện tại phân từ (-ing)overaging
Quá khứ phân từoveraged
Quá khứoveraged
Số nhiềuoverages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overage

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overage nghĩa là gì?

overage (danh từ) nghĩa là Hàng hoá cung cấp thừa.

overage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overage: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəɹˈeɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈəʊvəɹˈeɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.