overage
UK/ˈəʊvəɹˈeɪd͡ʒ/
US/ˈəʊvəɹˈeɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
overage nghĩa là Hàng hoá cung cấp thừa.
Nghĩa của overage
Danh từ
- Thương nghiệp Hàng hoá cung cấp thừa.
- Số hàng hoá dư, số tiền dư (đối với sổ sách).
Dạng từ của overage
| So sánh hơn | more overage |
| So sánh nhất | most overage |
| Ngôi thứ ba số ít | overages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overaging |
| Quá khứ phân từ | overaged |
| Quá khứ | overaged |
| Số nhiều | overages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overage
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overage nghĩa là gì?
overage (danh từ) nghĩa là Hàng hoá cung cấp thừa.
overage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overage: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəɹˈeɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈəʊvəɹˈeɪd͡ʒ/.