overcompensate
giọng máy của trình duyệt
overcompensate nghĩa là Cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.
Nghĩa của overcompensate
Ngoại động từ
- Cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.
Dạng từ của overcompensate
| Ngôi thứ ba số ít | overcompensates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcompensating |
| Quá khứ phân từ | overcompensated |
| Quá khứ | overcompensated |
Họ từ của overcompensate
Câu hỏi thường gặp
overcompensate nghĩa là gì?
overcompensate (ngoại động từ) nghĩa là Cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.