TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overcompensation

giọng máy của trình duyệt

overcompensation nghĩa là Sự cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.

Nghĩa của overcompensation

Danh từ

  1. Sự cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.

Dạng từ của overcompensation

Số nhiềuovercompensations

Họ từ của overcompensation

Câu hỏi thường gặp

overcompensation nghĩa là gì?

overcompensation (danh từ) nghĩa là Sự cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.