overcompensation
giọng máy của trình duyệt
overcompensation nghĩa là Sự cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.
Nghĩa của overcompensation
Danh từ
- Sự cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.
Dạng từ của overcompensation
| Số nhiều | overcompensations |
Họ từ của overcompensation
Câu hỏi thường gặp
overcompensation nghĩa là gì?
overcompensation (danh từ) nghĩa là Sự cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.