undercook
US/ʌndɚ.kʊk/
giọng máy của trình duyệt
undercook nghĩa là nấu chưa chín.
Nghĩa của undercook
Động từ
- Nấu chưa chín.
Dạng từ của undercook
| Ngôi thứ ba số ít | undercooks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undercooking |
| Quá khứ phân từ | undercooked |
| Quá khứ | undercooked |
| Số nhiều | undercooks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undercook
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với undercook
- The chicken is undercooked. Gà này nấu chưa chín.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
undercook nghĩa là gì?
undercook (động từ) nghĩa là nấu chưa chín.
undercook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undercook: giọng Mỹ (US) /ʌndɚ.kʊk/.