TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overexposure

giọng máy của trình duyệt

overexposure nghĩa là sự phơi quá lâu, báo chí.

Nghĩa của overexposure

Danh từ

  1. Nhiếp ảnh Sự phơi quá lâu.
  2. Sự xuất hiện quá nhiều trên truyền hình, báo chí...

Dạng từ của overexposure

Số nhiềuoverexposures

Họ từ của overexposure

Câu hỏi thường gặp

overexposure nghĩa là gì?

overexposure (danh từ) nghĩa là sự phơi quá lâu, báo chí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.