expose
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈspəʊz/
US/ɪkˈspoʊz/
giọng máy của trình duyệt
expose nghĩa là phơi ra, phơi bày ra, phô ra.
Nghĩa của expose
Ngoại động từ
- Phơi ra.
- Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ.
- to expose crimevạch trần tội ác
- to expose someonevạch mặt nạ ai, vạch trần tội ác của ai
- Bày ra để bán, trưng bày.
- Đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn...).
- to expose someone to dangerđặt ai vào tình thế hiểm nguy
- Động tính từ quá khứ Xoay về (nhà...).
- exposed to the southxoay về hướng nam
- Vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường.
- Nhiếp ảnh Phơi sáng (phim ảnh).
Dạng từ của expose
| Ngôi thứ ba số ít | exposes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exposing |
| Quá khứ phân từ | exposed |
| Quá khứ | exposed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expose
Đồng nghĩa
Họ từ của expose
Câu hỏi thường gặp
expose nghĩa là gì?
expose (ngoại động từ) nghĩa là phơi ra, phơi bày ra, phô ra.
expose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expose: giọng Anh (UK) /ɪkˈspəʊz/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspoʊz/.