TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expose

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈspəʊz/ US/ɪkˈspoʊz/ giọng máy của trình duyệt

expose nghĩa là phơi ra, phơi bày ra, phô ra.

Nghĩa của expose

Ngoại động từ

  1. Phơi ra.
  2. Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ.
    • to expose crimevạch trần tội ác
    • to expose someonevạch mặt nạ ai, vạch trần tội ác của ai
  3. Bày ra để bán, trưng bày.
  4. Đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn...).
    • to expose someone to dangerđặt ai vào tình thế hiểm nguy
  5. Động tính từ quá khứ Xoay về (nhà...).
    • exposed to the southxoay về hướng nam
  6. Vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường.
  7. Nhiếp ảnh Phơi sáng (phim ảnh).

Dạng từ của expose

Ngôi thứ ba số ítexposes
Hiện tại phân từ (-ing)exposing
Quá khứ phân từexposed
Quá khứexposed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expose

Đồng nghĩa

Họ từ của expose

Câu hỏi thường gặp

expose nghĩa là gì?

expose (ngoại động từ) nghĩa là phơi ra, phơi bày ra, phô ra.

expose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expose: giọng Anh (UK) /ɪkˈspəʊz/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.