overexpose
US/ˌoʊ.vɜː.ɪk.ˈspoʊz/
giọng máy của trình duyệt
overexpose nghĩa là để quá lâu, phơi quá lâu, báo chí.
Nghĩa của overexpose
Ngoại động từ
- Để quá lâu, phơi quá lâu (ngoài trời, ngoài nắng...).
- Xuất hiện quá nhiều trên truyền hình, báo chí...
Dạng từ của overexpose
| Ngôi thứ ba số ít | overexposes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overexposing |
| Quá khứ phân từ | overexposed |
| Quá khứ | overexposed |
Họ từ của overexpose
Câu hỏi thường gặp
overexpose nghĩa là gì?
overexpose (ngoại động từ) nghĩa là để quá lâu, phơi quá lâu, báo chí.
overexpose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overexpose: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ɪk.ˈspoʊz/.