TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overexpose

US/ˌoʊ.vɜː.ɪk.ˈspoʊz/ giọng máy của trình duyệt

overexpose nghĩa là để quá lâu, phơi quá lâu, báo chí.

Nghĩa của overexpose

Ngoại động từ

  1. Để quá lâu, phơi quá lâu (ngoài trời, ngoài nắng...).
  2. Xuất hiện quá nhiều trên truyền hình, báo chí...

Dạng từ của overexpose

Ngôi thứ ba số ítoverexposes
Hiện tại phân từ (-ing)overexposing
Quá khứ phân từoverexposed
Quá khứoverexposed

Họ từ của overexpose

Câu hỏi thường gặp

overexpose nghĩa là gì?

overexpose (ngoại động từ) nghĩa là để quá lâu, phơi quá lâu, báo chí.

overexpose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overexpose: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ɪk.ˈspoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.