overline
giọng máy của trình duyệt
overline nghĩa là Một đường kẻ phía trên chữ.
Nghĩa của overline
Danh từ
- Một đường kẻ phía trên chữ.
- Đường kẻ trên số dùng để kí hiệu cho chữ số thập phân vô hạn tuần hoàn (hệ thống kí hiệu toán học của phương Tây).
Động từ
- Kẻ một đường phía trên chữ.
Tính từ
- Băng qua đường ray xe lửa.
Dạng từ của overline
| Số nhiều | overlines |
| Ngôi thứ ba số ít | overlines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overlining |
| Quá khứ phân từ | overlined |
| Quá khứ | overlined |
Họ từ của overline
Câu hỏi thường gặp
overline nghĩa là gì?
overline (danh từ, động từ, tính từ) nghĩa là Một đường kẻ phía trên chữ.