TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overline

giọng máy của trình duyệt

overline nghĩa là Một đường kẻ phía trên chữ.

Nghĩa của overline

Danh từ

  1. Một đường kẻ phía trên chữ.
  2. Đường kẻ trên số dùng để kí hiệu cho chữ số thập phân vô hạn tuần hoàn (hệ thống kí hiệu toán học của phương Tây).

Động từ

  1. Kẻ một đường phía trên chữ.

Tính từ

  1. Băng qua đường ray xe lửa.

Dạng từ của overline

Số nhiềuoverlines
Ngôi thứ ba số ítoverlines
Hiện tại phân từ (-ing)overlining
Quá khứ phân từoverlined
Quá khứoverlined

Họ từ của overline

Câu hỏi thường gặp

overline nghĩa là gì?

overline (danh từ, động từ, tính từ) nghĩa là Một đường kẻ phía trên chữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.