TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overly

US/ˈoʊ.vɜː.li/ giọng máy của trình duyệt

overly nghĩa là thái quá.

Nghĩa của overly

Phó từ

  1. Thông tục Quá, thái quá, quá mức.

Dạng từ của overly

So sánh hơnmore overly
So sánh nhấtmost overly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overly nghĩa là gì?

overly (phó từ) nghĩa là thái quá.

overly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overly: giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.vɜː.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.