TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overman

US/ˈoʊvɚmən/ giọng máy của trình duyệt

overman nghĩa là người lãnh đạo, trọng tài.

Nghĩa của overman

Danh từ

  1. Người có quyền lực cao hơn cả; người lãnh đạo.
  2. Trọng tài.
  3. Người đốc công, người cai thợ.
  4. Siêu nhân.

Dạng từ của overman

Số nhiềuovermen
Ngôi thứ ba số ítovermans
Hiện tại phân từ (-ing)overmanning
Quá khứ phân từovermanned
Quá khứovermanned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overman nghĩa là gì?

overman (danh từ) nghĩa là người lãnh đạo, trọng tài.

overman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overman: giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.