overset
UK/ˌəʊvəˈsɛt/
US/ˌoʊvəɹˈsɛt/
giọng máy của trình duyệt
overset nghĩa là làm đảo lộn, lật đổ.
Nghĩa của overset
Động từ
- Làm đảo lộn, lật đổ.
Dạng từ của overset
| Ngôi thứ ba số ít | oversets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oversetting |
| Quá khứ phân từ | overset |
| Quá khứ | overset |
| Số nhiều | oversets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overset
Đồng nghĩa
Họ từ của overset
Câu hỏi thường gặp
overset nghĩa là gì?
overset (động từ) nghĩa là làm đảo lộn, lật đổ.
overset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overset: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈsɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvəɹˈsɛt/.