TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overset

UK/ˌəʊvəˈsɛt/ US/ˌoʊvəɹˈsɛt/ giọng máy của trình duyệt

overset nghĩa là làm đảo lộn, lật đổ.

Nghĩa của overset

Động từ

  1. Làm đảo lộn, lật đổ.

Dạng từ của overset

Ngôi thứ ba số ítoversets
Hiện tại phân từ (-ing)oversetting
Quá khứ phân từoverset
Quá khứoverset
Số nhiềuoversets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overset

Đồng nghĩa

Họ từ của overset

Câu hỏi thường gặp

overset nghĩa là gì?

overset (động từ) nghĩa là làm đảo lộn, lật đổ.

overset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overset: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈsɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvəɹˈsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.